Từ điển HSK / 转入
转入
zhuǎnrùHán Việt: chuyển nhậpdanh từ
chuyển vào (tiền vào tài khoản)
Ví dụ
工资已经转入我的工资卡了。
Gōngzī yǐjīng zhuǎnrù wǒ de gōngzīkǎ le.
Lương đã chuyển vào thẻ lương của tôi rồi.
Cách viết
转
入
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 转入一笔钱 — chuyển vào một khoản
- 转入成功 — chuyển vào thành công
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.