Từ điển HSK / 救灾
救灾
Hán Việt: cứu taiđộng từHSK 3.0 cấp 6
cứu trợ thiên tai
Tốc độ
Ví dụ
全国人民踊跃捐款救灾。
quánguó rénmín yǒngyuè juānkuǎn jiùzāi.
Nhân dân cả nước sôi nổi quyên góp cứu trợ thiên tai.
Cách viết
救
灾
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 抗震救灾 — chống động đất cứu trợ
- 救灾物资 — vật tư cứu trợ
- 救灾工作 — công tác cứu trợ
Từ cùng chữ
救 cứuCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.