Từ điển HSK / 天鹅
天鹅
Hán Việt: ✓ thiên ngadanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thiên nga
Tốc độ
Ví dụ
湖面上游着几只优雅的天鹅。
húmiàn shàng yóu zhe jǐ zhī yōuyǎ de tiān'é.
Trên mặt hồ có mấy con thiên nga đang bơi lượn duyên dáng.
Cách viết
天
鹅
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 白天鹅 — thiên nga trắng
- 天鹅湖 — hồ thiên nga
- 一只天鹅 — một con thiên nga
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.