Từ điển HSK / 先
先
Hán Việt: tiênphó từHSK 3.0 cấp 3
trước; trước tiên
Tốc độ
Ví dụ
你先走吧,我一会儿就来。
nǐ xiān zǒu ba, wǒ yíhuìr jiù lái.
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đến ngay.
Cách viết
先
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 先走 — đi trước
- 先吃饭 — ăn cơm trước
- 先来后到 — đến trước đến sau
Từ cùng chữ
先 tiênCả họ 16 từ →
- 先生xiānshengngài; ông (cách gọi tôn trọng nam giới)
- 首先shǒuxiāntrước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiên
- 领先lǐngxiāndẫn đầu, dẫn trước
- 事先shìxiāntrước; từ trước
- 先后xiānhòutrước sau, thứ tự trước sau; lần lượt, trước sau (làm gì)
- 先进xiānjìntiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.