Từ điển HSK / 提示

提示

Hán Việt: đề kỳđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

nhắc nhở, gợi ý, chỉ ra; lời nhắc, gợi ý, thông báo

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

nhắc nhở, gợi ý, chỉ ra

老师提示我们注意时间。

lǎoshī tíshì wǒmen zhùyì shíjiān.

Cô giáo nhắc nhở chúng tôi chú ý thời gian.

名

lời nhắc, gợi ý, thông báo

屏幕上出现了一条错误提示。

píngmù shàng chūxiàn le yī tiáo cuòwù tíshì.

Trên màn hình xuất hiện một dòng thông báo lỗi.

Cách viết

提
示

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 温馨提示 — lời nhắc thân thiện
  • 给予提示 — đưa ra gợi ý
  • 错误提示 — thông báo lỗi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK