Từ điển HSK / 提示
提示
Hán Việt: đề kỳđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
nhắc nhở, gợi ý, chỉ ra; lời nhắc, gợi ý, thông báo
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
nhắc nhở, gợi ý, chỉ ra
老师提示我们注意时间。
lǎoshī tíshì wǒmen zhùyì shíjiān.
Cô giáo nhắc nhở chúng tôi chú ý thời gian.
名
lời nhắc, gợi ý, thông báo
屏幕上出现了一条错误提示。
píngmù shàng chūxiàn le yī tiáo cuòwù tíshì.
Trên màn hình xuất hiện một dòng thông báo lỗi.
Cách viết
提
示
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 温馨提示 — lời nhắc thân thiện
- 给予提示 — đưa ra gợi ý
- 错误提示 — thông báo lỗi
Từ cùng chữ
提 đềCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.