Từ điển HSK / 电工
电工
diàngōngHán Việt: điện côngdanh từ
thợ điện
Ví dụ
家里停电了,我们叫了一个电工来看看。
Jiā lǐ tíngdiàn le, wǒmen jiào le yí ge diàngōng lái kànkan.
Nhà mất điện, chúng tôi gọi một thợ điện đến xem.
Cách viết
电
工
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 叫电工 — gọi thợ điện
- 电工修电路 — thợ điện sửa đường dây
- 当电工 — làm thợ điện
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.