Từ điển HSK / 电磁炉

电磁炉

diàncílú

Hán Việt: điện từ lôdanh từ

bếp từ

Ví dụ

宿舍里不能用明火,我们都用电磁炉

Sùshè lǐ bù néng yòng mínghuǒ, wǒmen dōu yòng diàncílú.

Trong ký túc xá không được dùng lửa, chúng tôi đều dùng bếp từ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 电磁炉做饭nấu ăn bằng bếp từ
  • 买一个电磁炉mua một cái bếp từ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK