Từ điển HSK / 电磁炉
电磁炉
diàncílúHán Việt: điện từ lôdanh từ
bếp từ
Ví dụ
宿舍里不能用明火,我们都用电磁炉。
Sùshè lǐ bù néng yòng mínghuǒ, wǒmen dōu yòng diàncílú.
Trong ký túc xá không được dùng lửa, chúng tôi đều dùng bếp từ.
Cách viết
电
磁
炉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用电磁炉做饭 — nấu ăn bằng bếp từ
- 买一个电磁炉 — mua một cái bếp từ
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.