Từ điển HSK / 电商
电商
Hán Việt: điện thươngdanh từHSK 3.0 cấp 5
thương mại điện tử
Tốc độ
Ví dụ
现在很多年轻人在做电商。
xiànzài hěn duō niánqīng rén zài zuò diànshāng.
Hiện nay nhiều người trẻ đang làm thương mại điện tử.
Cách viết
电
商
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 电商平台 — sàn thương mại điện tử
- 做电商 — làm thương mại điện tử
- 电商行业 — ngành thương mại điện tử
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.