Từ điển HSK / 面貌
面貌
Hán Việt: ✓ diện mạodanh từHSK 3.0 cấp 7-9
diện mạo; dung mạo; bộ mặt, cảnh tượng mà sự vật phô bày (nghĩa bóng)
Tốc độ
Ví dụ
改革让这座城市的面貌焕然一新。
gǎigé ràng zhè zuò chéngshì de miànmào huànrán yìxīn.
Công cuộc cải cách khiến diện mạo thành phố này hoàn toàn đổi mới.
Cách viết
面
貌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精神面貌 — diện mạo tinh thần
- 焕然一新的面貌 — diện mạo mới mẻ
- 城市面貌 — bộ mặt thành phố
Từ cùng chữ
面 diệnCả họ 61 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.