Từ điển HSK / 相貌
相貌
Hán Việt: ✓ tướng mạodanh từHSK 3.0 cấp 7-9
dung mạo; tướng mạo; diện mạo
Tốc độ
Ví dụ
这个年轻人相貌堂堂,很有礼貌。
zhège niánqīngrén xiàngmào tángtáng, hěn yǒu lǐmào.
Chàng trai này tướng mạo đường hoàng, rất lễ phép.
Cách viết
相
貌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 相貌端正 — dung mạo đoan chính
- 相貌堂堂 — tướng mạo đường hoàng
- 相貌平平 — dung mạo bình thường
Từ cùng chữ
相 tướng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.