Từ điển HSK / 拉面
拉面
lāmiànHán Việt: lạp diệndanh từ
mì kéo sợi
Ví dụ
兰州拉面很有名。
Lánzhōu lāmiàn hěn yǒumíng.
Mì Lan Châu rất nổi tiếng.
Cách viết
拉
面
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃拉面 — ăn mì kéo
- 兰州拉面 — mì Lan Châu
Từ cùng chữ
拉 lạpCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.