Cây Hán Việt / 拉
拉
lāHán Việt: lạpcấp 4
kéo, lôi
Trang chữ 拉 →7 từ ghép chứa 拉 · dễ trước
- 拉动lādònglạp độngkéo; thúc đẩy, kích cầu (kinh tế)cấp 7-9
- 拉链lāliànlạp liênkhóa kéocấp 7-9
- 拉拢lālǒnglạp longlôi kéo; mua chuộc; kéo bè kết cánh (nghĩa xấu)cấp 7-9
- 易拉罐yìlāguàndị lạp quánlon (kim loại có nắp kéo mở dễ)cấp 7-9
- 拉萨Lāsàlạp tátLhasa (địa danh Trung Quốc)
- 拉面lāmiànlạp diệnmì kéo sợi
- 拉肚子lādùzilạp đỗ tửtiêu chảy; đau bụng đi ngoài
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.