Từ điển HSK / 面包机
面包机
miànbāojīHán Việt: diện bao cơdanh từ
máy làm bánh mì
Ví dụ
她早上用面包机做了一个面包。
Tā zǎoshang yòng miànbāojī zuò le yí ge miànbāo.
Sáng nay cô ấy dùng máy làm một ổ bánh mì.
Cách viết
面
包
机
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用面包机做面包 — dùng máy làm bánh mì
- 一台面包机 — một cái máy làm bánh mì
Từ cùng chữ
面 diệnCả họ 61 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.