Từ điển HSK / 面包机

面包机

miànbāojī

Hán Việt: diện bao cơdanh từ

máy làm bánh mì

Ví dụ

她早上用面包机做了一个面包。

Tā zǎoshang yòng miànbāojī zuò le yí ge miànbāo.

Sáng nay cô ấy dùng máy làm một ổ bánh mì.

Cách viết

面
包
机

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 用面包机做面包 — dùng máy làm bánh mì
  • 一台面包机 — một cái máy làm bánh mì

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK