Từ điển HSK / 面部
面部
Hán Việt: diện bộdanh từHSK 3.0 cấp 6
khuôn mặt, phần mặt
Tốc độ
Ví dụ
她的面部表情很丰富。
tā de miànbù biǎoqíng hěn fēngfù.
Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất phong phú.
Cách viết
面
部
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 面部表情 — biểu cảm khuôn mặt
- 面部护理 — chăm sóc da mặt
- 面部特征 — đặc điểm khuôn mặt
Từ cùng chữ
面 diệnCả họ 61 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.