Cây Hán Việt / 部
部
bùHán Việt: bộcấp 4
bộ; ban; bộ phận; ngành; bộ; cuốn (lượng từ cho phim, sách, máy móc)
Trang chữ 部 →19 từ ghép chứa 部 · dễ trước
- 北部běibùbắc bộphía bắc; miền bắccấp 4
- 部分bùfen✓ bộ phậnbộ phận; một phầncấp 4
- 部门bùménbộ mônbộ phận; phòng bancấp 4
- 东部dōngbùđông bộphía đông; miền đôngcấp 4
- 南部nánbùnam bộmiền Nam; phía namcấp 4
- 全部quánbù✓ toàn bộtoàn bộ, tất cảcấp 4
- 西部xībùtây bộmiền Tây, phía Tâycấp 4
- 内部nèibù✓ nội bộnội bộ, bên trongcấp 5
- 外部wàibùngoại bộbên ngoài, phần ngoàicấp 5
- 总部zǒngbù✓ tổng bộtrụ sở chính; tổng bộcấp 5
- 部队bùduì✓ bộ độibộ đội; quân đội; đơn vị quân độicấp 6
- 部位bùwèibộ vịbộ phận; vị trí (trên cơ thể, vật thể)cấp 6
- 面部miànbùdiện bộkhuôn mặt, phần mặtcấp 6
- 俱乐部jùlèbù✓ câu lạc bộcâu lạc bộcấp 6
- 部件bùjiànbộ kiệnbộ phận, linh kiện, chi tiết máycấp 7-9
- 部首bùshǒu✓ bộ thủbộ thủ (của chữ Hán)cấp 7-9
- 部署bùshǔbộ thựbố trí, triển khai, sắp xếp (lực lượng, công việc)cấp 7-9
- 干部gànbù✓ cán bộcán bộcấp 7-9
- 局部júbù✓ cục bộcục bộ, bộ phận (một phần của chỉnh thể)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.