Từ điển HSK / 防火墙
防火墙
Hán Việt: phòng hoả tườngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tường lửa (mạng máy tính); tường chống cháy
Tốc độ
Ví dụ
公司为服务器架设了防火墙。
gōngsī wèi fúwùqì jiàshè le fánghuǒqiáng.
Công ty đã dựng tường lửa cho máy chủ.
Cách viết
防
火
墙
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 架设防火墙 — dựng tường lửa
- 网络防火墙 — tường lửa mạng
- 防火墙软件 — phần mềm tường lửa
Từ cùng chữ
防 phòngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.