Từ điển HSK / 火候

火候

Hán Việt: hoả hậudanh từHSK 3.0 cấp 7-9

độ lửa (khi nấu); mức độ, thời cơ chín muồi; trình độ tu dưỡng

Tốc độ

Ví dụ

炒菜最讲究火候

chǎocài zuì jiǎngjiu huǒhou.

Xào nấu quan trọng nhất là độ lửa.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 掌握火候nắm bắt độ lửa/thời cơ
  • 火候不到chưa đủ độ
  • 火候正好độ lửa vừa phải

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK