Từ điển HSK / 伺候

伺候

Hán Việt: tứ hậuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

hầu hạ, phục vụ, chăm sóc

Tốc độ

Ví dụ

她辞掉工作,在家伺候年迈的父母。

tā cídiào gōngzuò, zài jiā cìhou niánmài de fùmǔ.

Cô ấy nghỉ việc, ở nhà chăm sóc cha mẹ già.

Cách viết

伺
候

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 伺候病人 — chăm sóc người bệnh
  • 伺候老人 — hầu hạ người già
  • 精心伺候 — chăm sóc tận tình

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK