Từ điển HSK / 火辣辣
火辣辣
Hán Việt: hoả lạt lạttính từHSK 3.0 cấp 7-9
nóng rát; bỏng rát; (cảm xúc) nóng bừng, xót xa
Tốc độ
Ví dụ
太阳晒得皮肤火辣辣的。
tàiyáng shài de pífū huǒlàlà de.
Nắng làm da nóng rát cả lên.
Cách viết
火
辣
辣
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 火辣辣的太阳 — nắng gay gắt
- 脸上火辣辣 — mặt nóng bừng
- 火辣辣地疼 — đau rát
Từ cùng chữ
火 hoảCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.