Từ điển HSK / 火速

火速

Hán Việt: hoả tốcphó từHSK 3.0 cấp 7-9

cấp tốc; hỏa tốc; với tốc độ nhanh nhất

Tốc độ

Ví dụ

消防队火速赶到现场。

xiāofángduì huǒsù gǎndào xiànchǎng.

Đội cứu hỏa cấp tốc đến hiện trường.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 火速赶来cấp tốc chạy đến
  • 火速处理xử lý hỏa tốc
  • 火速增援khẩn cấp chi viện

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK