Từ điển HSK / 火速
火速
Hán Việt: hoả tốcphó từHSK 3.0 cấp 7-9
cấp tốc; hỏa tốc; với tốc độ nhanh nhất
Tốc độ
Ví dụ
消防队火速赶到现场。
xiāofángduì huǒsù gǎndào xiànchǎng.
Đội cứu hỏa cấp tốc đến hiện trường.
Cách viết
火
速
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 火速赶来 — cấp tốc chạy đến
- 火速处理 — xử lý hỏa tốc
- 火速增援 — khẩn cấp chi viện
Từ cùng chữ
火 hoảCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.