Cây Hán Việt / 才
才
cáiHán Việt: tàicấp 3
mới, vừa mới (muộn hơn dự kiến)
Trang chữ 才 →10 từ ghép chứa 才 · dễ trước
- 刚才gāngcáicương tàivừa nãy, ban nãy (thời điểm cách hiện tại không lâu)cấp 3
- 人才réncái✓ nhân tàinhân tài; người tàicấp 5
- 才华cáihuá✓ tài hoatài hoa; tài năng (văn chương, nghệ thuật)cấp 6
- 才能cáinéng✓ tài năngtài năng; năng lựccấp 6
- 天才tiāncái✓ thiên tàithiên tài; tài năng thiên bẩm; người có tài xuất chúngcấp 6
- 多才多艺duōcái-duōyì✓ đa tài đa nghệđa tài đa nghệ, tài hoa nhiều mặtcấp 6
- 才干cáigàntài cántài năng, năng lực làm việccấp 7-9
- 成才chéngcái✓ thành tàithành tài; trở thành người tài, người có íchcấp 7-9
- 口才kǒucái✓ khẩu tàitài ăn nói; khẩu tài; tài hùng biệncấp 7-9
- 德才兼备décái-jiānbèiđức tài kiêm bịđức tài song toàn; có đủ cả phẩm hạnh lẫn tài năngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.