Từ điển HSK / 口吃
口吃
Hán Việt: khẩu ngậtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
nói lắp; nói cà lăm
Tốc độ
Ví dụ
他一紧张说话就口吃。
tā yì jǐnzhāng shuōhuà jiù kǒuchī.
Cứ hễ căng thẳng là anh ấy nói lắp.
Cách viết
口
吃
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有点口吃 — hơi nói lắp
- 紧张得口吃 — căng thẳng đến nói lắp
- 矫正口吃 — chữa tật nói lắp
Từ cùng chữ
口 khẩuCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.