Từ điển HSK / 不适
不适
Hán Việt: bất thíchtính từHSK 3.0 cấp 6
khó chịu; không khỏe; bất ổn (cơ thể)
Tốc độ
Ví dụ
他感到身体有些不适。
tā gǎndào shēntǐ yǒuxiē búshì.
Anh ấy cảm thấy cơ thể hơi khó chịu.
Cách viết
不
适
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 身体不适 — cơ thể khó chịu
- 感到不适 — cảm thấy khó chịu
- 肠胃不适 — dạ dày khó chịu
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.