Từ điển HSK / 念念不忘
念念不忘
Hán Việt: niệm niệm bất vongthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
nhớ mãi không quên; canh cánh trong lòng
Tốc độ
Ví dụ
他对故乡的一草一木念念不忘。
tā duì gùxiāng de yìcǎo-yímù niànniàn-búwàng.
Anh ấy nhớ mãi không quên từng ngọn cỏ nhành cây của quê hương.
Cách viết
念
念
不
忘
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 令人念念不忘 — khiến người ta nhớ mãi
- 念念不忘的往事 — chuyện xưa nhớ mãi
- 对她念念不忘 — nhớ cô ấy khôn nguôi
Từ cùng chữ
念 niệmCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.