Cây Hán Việt / 念
念
niànHán Việt: niệmcấp 5
đọc (thành tiếng); nhớ nhung; nghĩ tới
Trang chữ 念 →17 từ ghép chứa 念 · dễ trước
- 概念gàiniàn✓ khái niệmkhái niệmcấp 5
- 观念guānniàn✓ quan niệmquan niệm, ý niệm, cách nghĩcấp 5
- 纪念jìniàn✓ kỷ niệmkỷ niệm, tưởng nhớ; vật/dấu ấn kỷ niệmcấp 5
- 想念xiǎngniàntưởng niệmnhớ, nhớ nhungcấp 5
- 纪念日jìniànrìkỷ niệm nhậtngày kỷ niệmcấp 5
- 怀念huáiniàn✓ hoài niệmnhớ nhung, tưởng nhớ, hoài niệmcấp 6
- 理念lǐniàn✓ lý niệmlý niệm, quan niệm, tư tưởng chỉ đạocấp 6
- 念书niànshūniệm thưhọc, đi học; đọc thành tiếng (bài học)cấp 6
- 思念sīniàntư niệmnhớ nhung; tưởng nhớ; mong nhớ (người, quê); nỗi nhớ; niềm nhớ nhungcấp 6
- 信念xìnniàn✓ tín niệmniềm tin, tín niệmcấp 6
- 悼念dàoniànđiệu niệmtưởng niệm; tưởng nhớ; thương tiếc (người đã khuất)cấp 7-9
- 挂念guàniànquải niệmnhớ nhung; lo nghĩ, bận lòng về (người ở xa)cấp 7-9
- 留念liúniàn✓ lưu niệmlưu niệm; giữ lại làm kỷ niệmcấp 7-9
- 念头niàntouniệm đầuý nghĩ; ý định; ý muốncấp 7-9
- 悬念xuánniànhuyền niệmsự hồi hộp; sự chờ đợi căng thẳng về diễn biếncấp 7-9
- 纪念碑jìniànbēikỷ niệm biđài tưởng niệm, bia kỷ niệmcấp 7-9
- 念念不忘niànniàn-búwàngniệm niệm bất vongnhớ mãi không quên; canh cánh trong lòngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.