Từ điển HSK / 留念
留念
Hán Việt: ✓ lưu niệmđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
lưu niệm; giữ lại làm kỷ niệm
Tốc độ
Ví dụ
毕业前大家一起拍照留念。
bìyè qián dàjiā yìqǐ pāizhào liúniàn.
Trước khi tốt nghiệp mọi người cùng chụp ảnh lưu niệm.
Cách viết
留
念
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 拍照留念 — chụp ảnh lưu niệm
- 签名留念 — ký tên lưu niệm
- 合影留念 — chụp ảnh chung làm kỷ niệm
Từ cùng chữ
留 lưuCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.