Từ điển HSK / 纪念
纪念
Hán Việt: ✓ kỷ niệmđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
kỷ niệm, tưởng nhớ; vật/dấu ấn kỷ niệm
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
kỷ niệm, tưởng nhớ
我们举行活动纪念这个节日。
wǒmen jǔxíng huódòng jìniàn zhège jiérì.
Chúng tôi tổ chức hoạt động để kỷ niệm ngày lễ này.
名
vật/dấu ấn kỷ niệm
这张照片是我们友谊的纪念。
zhè zhāng zhàopiàn shì wǒmen yǒuyì de jìniàn.
Tấm ảnh này là kỷ niệm tình bạn của chúng tôi.
Cách viết
纪
念
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 纪念活动 — hoạt động kỷ niệm
- 纪念意义 — ý nghĩa kỷ niệm
- 值得纪念 — đáng ghi nhớ
Từ cùng chữ
纪 kỷ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.