Từ điển HSK / 念

念

Hán Việt: niệmđộng từHSK 3.0 cấp 5

đọc (thành tiếng); nhớ nhung; nghĩ tới

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

đọc (thành tiếng)

老师让我们大声念课文。

lǎoshī ràng wǒmen dàshēng niàn kèwén.

Thầy bảo chúng tôi đọc to bài khóa.

nhớ nhung; nghĩ tới

她一直念着远方的家人。

tā yìzhí niàn zhe yuǎnfāng de jiārén.

Cô ấy luôn nhớ về người thân ở phương xa.

Cách viết

念

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 念书 — đọc sách, đi học
  • 念课文 — đọc bài khóa
  • 念念不忘 — canh cánh không quên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK