Từ điển HSK / 不屑
不屑
Hán Việt: bất tiếtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
coi thường, không thèm (làm gì vì cho là không đáng)
Tốc độ
Ví dụ
他不屑于跟这种人计较。
tā búxiè yú gēn zhè zhǒng rén jìjiào.
Anh ấy không thèm so đo với loại người như thế.
Cách viết
不
屑
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不屑一顾 — không thèm liếc nhìn
- 不屑一提 — không đáng nhắc đến
- 不屑于争辩 — chẳng thèm tranh cãi
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.