Từ điển HSK / 不容
不容
Hán Việt: bất dungđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
không cho phép, không dung thứ, không được (phép)
Tốc độ
Ví dụ
事实真相不容歪曲。
shìshí zhēnxiàng bùróng wāiqū.
Sự thật không cho phép bị xuyên tạc.
Cách viết
不
容
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不容置疑 — không thể nghi ngờ
- 不容忽视 — không được xem nhẹ
- 不容分说 — không cho phân bua
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.