Từ điển HSK / 不耐烦
不耐烦
Hán Việt: bất nại phiềntính từHSK 3.0 cấp 6
mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội
Tốc độ
Ví dụ
等了很久,他显得很不耐烦。
děng le hěn jiǔ, tā xiǎnde hěn búnàifán.
Chờ lâu, anh ấy tỏ ra rất sốt ruột.
Cách viết
不
耐
烦
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 感到不耐烦 — cảm thấy sốt ruột
- 不耐烦地说 — bực bội nói
- 显得不耐烦 — tỏ ra mất kiên nhẫn
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.