Cây Hán Việt / 耐
耐
nàiHán Việt: nạicấp 7-9
chịu đựng, chịu được, bền với
Trang chữ 耐 →6 từ ghép chứa 耐 · dễ trước
- 耐心nàixīnnại tâmkiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫncấp 4
- 不耐烦búnàifánbất nại phiềnmất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bộicấp 6
- 耐用nàiyòngnại dụngbền, bền bỉ, dùng được lâucấp 7-9
- 能耐néngnainăng nạibản lĩnh, tài cán, khả năngcấp 7-9
- 忍耐rěnnài✓ nhẫn nạinhẫn nại; nhẫn nhịn; chịu đựngcấp 7-9
- 耐人寻味nàirénxúnwèinại nhân tầm vịý vị sâu xa, đáng để suy ngẫm nghiền ngẫmcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.