Từ điển HSK
1815 từ · cấp theo HSK 3.0Thành ngữCây Hán ViệtSổ tayLuyện từ vựng →
- 岸ànngạnbờ (sông, biển, hồ)cấp 6
- 摆bǎibibày, đặt, sắp đặt; vẫy, lắc, đung đưacấp 6
- 败bàibạithua, bại trận; đánh bại, làm thất bạicấp 6
- 版bǎnbảnbản in; phiên bản; trang (báo); (lượng từ) bản, lần xuất bảncấp 6
- 爆bàobộcnổ, vỡ tung, bung ra; xào nhanh bằng lửa lớn (nấu ăn)cấp 6
- 逼bībứcép buộc, bức bách; áp sát, tiến sát, dồn épcấp 6
- 闭bìbếđóng; nhắm; ngậm; khép (mắt, miệng, cửa)cấp 6
- 避bìtỵtránh; né tránh; lánhcấp 6
- 编biānbiênđan; bện; tết (giỏ, tóc); biên soạn; biên tập; sắp xếp; bịa đặt; dựng chuyện; hư cấucấp 6
- 兵bīngbinhlính; binh sĩ; quân đội; binh lực; việc quâncấp 6
- 播bōbáphát; phát sóng; truyền bá; gieo; vãi (hạt giống)cấp 6
- 补bǔbổvá; sửa; đắp lại (chỗ rách, chỗ hỏng); bổ sung; bù đắp; bồi bổcấp 6
- 捕bǔbộbắt; tóm; săn bắtcấp 6
- 布bùbốvải; vải vóc; bày; sắp đặt; rải; phủ; công bốcấp 6
- 踩cǎithảigiẫm, đạp lêncấp 6
- 侧cètrắcphía bên, mặt bên; nghiêng, quay nghiêng (người, đầu)cấp 6
- 叉chāxoacái nĩa; dấu chéo (×); xiên, đâm (bằng vật nhọn)cấp 6
- 肠chángtrườngruột; lạp xưởng (loại thức ăn hình ống)cấp 6
- 抄chāosaochép, sao chép; đạo văn; đi đường tắt, đi vòng gầncấp 6
- 趁chènsấnnhân lúc, tranh thủ (thời cơ/điều kiện thuận lợi)cấp 6
- 撑chēngsanhchống, đỡ, chống giữ; mở, giương, căng ra (ô, dù, buồm); chèo, chống (thuyền bằng sào)cấp 6
- 成chéngthànhtrở thành; hoàn thành; thành công; phần mười, thành (10%)cấp 6
- 乘chéngthừađi, đáp, cưỡi (phương tiện); nhân (phép nhân trong toán học); nhân lúc, thừa dịp (lợi dụng cơ hội)cấp 6
- 盛chéngthịnhmúc, xới, đựng (thức ăn/vật vào đồ chứa)cấp 6
- 尺chǐxíchthước (đơn vị đo chiều dài, khoảng 1/3 mét); cái thước (dụng cụ đo)cấp 6
- 冲chòngxunghướng về, nhằm về phía, đối diện; xét vì, dựa vào (căn cứ vào điều gì); mạnh, nồng, hăng (mùi vị, khí thế)cấp 6
- 愁chóusầulo lắng, sầu lo, buồn phiền vì việc gì; buồn bã, u sầu (tâm trạng)cấp 6
- 除chútrừtrừ khử, loại bỏ, dọn sạch; chia (phép chia trong toán học); ngoài...ra, trừ (không tính vào)cấp 6
- 串chuànxuyếnxâu, chùm, chuỗi (dùng cho vật nối liền thành dãy); xâu, xiên (món ăn xâu que); chuỗi vật nối liền; xâu lại, xỏ vào nhau; đi loanh quanh, kết nốicấp 6
- 闯chuǎngsấmxông, lao vào; đột nhập; bươn chải, lăn lộn (ra ngoài rèn luyện)cấp 6
- 纯chúnthuầnnguyên chất, tinh khiết (không lẫn tạp chất); thuần, trong sáng, đơn thuần (tâm hồn); hoàn toàn, thuần túy làcấp 6
- 刺cìthíchđâm, chích, châm (bằng vật nhọn); chói, xộc, kích thích (mạnh vào giác quan); gai, ngạnh, dằm, xương (nhọn)cấp 6
- 醋cùthốgiấm (gia vị vị chua); sự ghen tuông (nghĩa ẩn dụ, thường trong 吃醋)cấp 6
- 脆cuìthuýgiòn, dễ vỡ, dễ gãy; trong trẻo, thanh, giòn (âm thanh)cấp 6
- 寸cùnthốntấc (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/10 thước); chút, tấc (nghĩa ẩn dụ chỉ khoảng cách rất nhỏ)cấp 6
- 搭dāđápbắc, dựng, dựng lên (cầu, lều, giàn); đáp, đi (xe, tàu, thuyền); vắt, gác, đặt lên (lên vật đỡ)cấp 6
- 呆dāingaingốc nghếch, đờ đẫn; ngây ra, thất thần; ở lại, lưu lại, nán lạicấp 6
- 待dàiđãiđối đãi, đối xử, tiếp đãi; đợi, chờ đợicấp 6
- 岛dǎođảohòn đảo, đảocấp 6
- 滴dīchíchnhỏ giọt, rỏ giọt; giọt (lượng từ chỉ chất lỏng)cấp 6
- 吊diàođiếutreo, móc, cẩu lên; thu hồi, tước (giấy tờ, giấy phép)cấp 6
- 跌diēđiệtngã, té, vấp ngã; sụt, tụt giảm (giá cả, chỉ số)cấp 6
- 顶dǐngđỉnhđỉnh, chóp, nóc; đội, chống lên (bằng đầu hoặc vật); đương đầu, chịu đựng, đối chọi; cái (dùng cho mũ, màn, kiệu)cấp 6
- 栋dòngđốngtòa, căn (dùng cho nhà cửa)cấp 6
- 逗dòuđậutrêu, chọc, đùa (làm cho vui, cười); buồn cười, ngộ nghĩnh, vui nhộncấp 6
- 毒dúđộcchất độc, độc dược, nọc độc; đầu độc, hại bằng chất độc; độc, độc hại; độc ác, cay độccấp 6
- 渡dùđộqua sông, vượt qua (sông, biển); vượt qua, trải qua (thời kỳ, khó khăn)cấp 6
- 端duānđoanbưng, bê (bằng hai tay); đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên docấp 6
- 蹲dūntồnngồi xổm; ở lì, đóng đô (một nơi lâu)cấp 6
- 夺duóđoạtcướp lấy, giật lấy; giành, đoạt (thắng lợi, danh hiệu)cấp 6
- 番fānphiênphen, lần, hồi (lượng từ chỉ số lần, loại; dùng với lời nói, hành động có sức nặng)cấp 6
- 犯fànphạmphạm, vi phạm (tội, lỗi, quy tắc); mắc, tái phát (bệnh, tật xấu)cấp 6
- 肥féiphìbéo, mập (động vật); màu mỡ (đất); rộng thùng thình (quần áo); bón phân, làm cho màu mỡ; phân bóncấp 6
- 肺fèiphếphổicấp 6
- 粉fěnphấnbột, phấn (dạng bột mịn); (màu) hồng, hồng phấncấp 6
- 服fúphụcuống (thuốc); phục, tâm phục, chịu thua; đảm nhận, gánh vác, thực hiện (nghĩa vụ)cấp 6
- 浮fúphùnổi, trôi nổi (trên mặt nước hoặc trong không trung); nông nổi, hời hợt, không vững vàngcấp 6
- 副fùphóphó, phụ (đứng thứ hai; kèm theo, không phải chính); cặp, bộ (lượng từ cho vật thành đôi/bộ hoặc vẻ mặt)cấp 6
- 该gāicainên, phải, đáng lẽ (应该); đó, ấy, nói trên (chỉ người/vật đã nhắc, dùng trong văn bản); đến lượt, tới phiêncấp 6
- 肝gāncangan (nội tạng)cấp 6