Từ điển HSK
1638 từ · cấp theo HSK 3.0Thành ngữCây Hán ViệtSổ tayLuyện từ vựng →
- 哎āiainày (gọi để gây chú ý hoặc nhắc nhở)cấp 5
- 唉àiaithan ôi; chà (biểu thị thở dài, tiếc nuối hoặc đáp lời)cấp 5
- 安ānanyên; an toàn; yên ổn; lắp đặt; gắn; bố trícấp 5
- 暗ànámtối; mờ; sậmcấp 5
- 白báibạchtrắng; màu trắng; uổng công; vô ích; toicấp 5
- 薄báobạcmỏngcấp 5
- 宝bǎobảobáu vật; vật quýcấp 5
- 保bǎobảogiữ; bảo vệ; đảm bảo; người bảo lãnh; sự bảo đảmcấp 5
- 背bèibốilưng; cõng; vác; đeo (trên lưng); hẻo lánh; vắng vẻ; xui (vận đen)cấp 5
- 本běnbảnvốn dĩ; vốn là; này; chính (cái này, đương sự)cấp 5
- 必bìtấtắt; nhất định; tất phảicấp 5
- 便biàntiệnthì, liền (biểu thị tiếp ngay sau)cấp 5
- 别biébiệtcài, ghim, gài; phân biệt; chia lìa, xa nhau; khác, riêngcấp 5
- 饼bǐngbínhbánh (làm từ bột, dẹt và tròn)cấp 5
- 才cáitàitài năng, người tàicấp 5
- 藏cángtànggiấu, trốn, cất giữcấp 5
- 册cèsáchcuốn, quyển (lượng từ chỉ sách vở)cấp 5
- 测cètrắcđo, đo lường, kiểm tracấp 5
- 曾céngtằngtừng, đã từngcấp 5
- 插chāsápcắm, chen, xen vàocấp 5
- 拆chāisáchtháo dỡ, phá bỏ, mở racấp 5
- 产chǎnsảnsản xuất, sinh ra, tạo racấp 5
- 超chāosiêuvượt quá, hơncấp 5
- 朝cháotriềuhướng về, quay về phía; về phía, hướng tớicấp 5
- 吵chǎosảoồn ào, ầm ĩ; cãi nhau, làm phiền vì tiếng ồncấp 5
- 炒chǎosaoxào (nấu ăn)cấp 5
- 沉chéntrầmchìm, đắm; nặng, trầm, nặng nềcấp 5
- 称chēngxưnggọi là, xưng hô, khen ngợicấp 5
- 称chēngxưngcân (đo trọng lượng)cấp 5
- 池chítrìao; hồ; bểcấp 5
- 冲chōngxunglao tới; xông tới; pha; chế (bằng nước)cấp 5
- 抽chōutrừurút ra; lấy ra; hút (thuốc)cấp 5
- 丑chǒuxúxấu xí; khó coicấp 5
- 臭chòuxúhôi; thối; có mùi khó chịucấp 5
- 初chūsơlúc đầu; thời kỳ đầu; vừa mới; lần đầu; sơ (gắn trước chỉ thứ nhất, đầu tiên)cấp 5
- 处chǔxửđối xử; chung sống; xử trícấp 5
- 处chùxứnơi; chỗ; địa điểmcấp 5
- 传chuántruyềntruyền; chuyển; lưu truyềncấp 5
- 催cuīthôigiục; thúc giụccấp 5
- 代dàiđạithay; thay thế (làm hộ ai); thế hệ; đờicấp 5
- 单dānđơnđơn; lẻ; một; chỉ; riêng; đơn; phiếu; hóa đơn; đơn; vụ (dùng cho giao dịch, đơn hàng)cấp 5
- 淡dànđạmnhạt; loãng; (màu) nhạt; (việc) ếcấp 5
- 挡dǎngđángchắn; cản; checấp 5
- 当dàngđươngcoi là; xem như; cho làcấp 5
- 倒dǎođảođổ, ngã, sụp xuốngcấp 5
- 登dēngđăngtrèo, leo lên (chỗ cao)cấp 5
- 递dìđệđưa, chuyển, trao tận taycấp 5
- 调diàođiệuđiều động, điều chuyển, huy độngcấp 5
- 冻dòngđôngđông lại, làm đông; rét cóngcấp 5
- 洞dòngđộnglỗ, hang, hốccấp 5
- 堵dǔđổchặn, bịt, làm tắc nghẽn; bức bối, khó chịu (trong lòng); bức (đơn vị tính tường, vách)cấp 5
- 度dùđộđộ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, điện…); mức độ, giới hạn, chừng mực; trải qua, sống qua (thời gian)cấp 5
- 断duànđoạnđứt; gãy; cắt đứt; ngắtcấp 5
- 堆duīđôichất đống; chồng chất; đắp; đống; chồng (vật xếp chồng); đống (lượng từ chỉ vật chồng chất)cấp 5
- 吨dūnđốntấn (đơn vị khối lượng, bằng 1000 kg)cấp 5
- 朵duǒđoábông; đóa; đám (lượng từ chỉ hoa, mây)cấp 5
- 躲duǒđoátrốn; nấp; tránh nécấp 5
- 罚fáphạtphạt; trừng phạtcấp 5
- 翻fānphiênlật; giở; lật qua; vượt quacấp 5
- 反fǎnphảntrái; ngược; nghịch; chống lại; phản đối; quay ngược; trái lại; ngược lạicấp 5