Từ điển HSK
507 từ · cấp theo HSK 3.0Thành ngữCây Hán ViệtSổ tayLuyện từ vựng →
- 矮ǎinuỵthấp, lùncấp 3
- 把bǎbảcái, chiếc (lượng từ cho đồ có tay cầm); đem, lấy (giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ)cấp 3
- 搬bānbànkhiêng, dời, chuyển (vật)cấp 3
- 办bànbiệnlàm, xử lý, giải quyếtcấp 3
- 饱bǎobãono (bụng)cấp 3
- 北běibắcphía bắc, hướng bắccấp 3
- 被bèibịbị, được (giới từ biểu thị bị động)cấp 3
- 变biànbiếnbiến đổi, thay đổi, trở nêncấp 3
- 遍biànbiếnlượt, lần (cả một quá trình từ đầu đến cuối)cấp 3
- 冰bīngbăngbăng, nước đácấp 3 · 5
- 才cáitàimới, vừa mới (muộn hơn dự kiến)cấp 3
- 草cǎothảocỏcấp 3
- 层céngtằngtầng, lớpcấp 3
- 查chátratra cứu, kiểm tracấp 3
- 差chàsaikém; tồi; không tốt; thiếu; kém (về số lượng)cấp 3
- 尝chángthườngnếm; thử mùi vịcấp 3
- 常chángthườngthường; thường xuyêncấp 3
- 船chuánthuyềnthuyền; tàucấp 3
- 带dàiđớimang theo; đem theo; dẫn theocấp 3 · 5
- 得déđắctrợ từ nối động/tính từ với bổ ngữ trạng thái, mức độcấp 3
- 得děiđắcphải; cần phảicấp 3
- 灯dēngđăngđèncấp 3
- 地dìđịađất, mặt đất; đất đai, ruộng đấtcấp 3
- 电diànđiệnđiệncấp 3 · 5
- 丢diūđâuđánh mất; làm mất; vứtcấp 3
- 东dōngđônghướng đông; phía đôngcấp 3
- 短duǎnđoảnngắn (về độ dài hoặc thời gian)cấp 3
- 段duànđoạnđoạn (lượng từ chỉ một phần của thời gian, đường, lời nói)cấp 3
- 饿èngãđói, đói bụngcấp 3
- 发fāphátgửi, phát ra (tin tức, đồ vật)cấp 3
- 放fàngphóngđặt, để (vật ở một chỗ)cấp 3
- 风fēngphonggiócấp 3
- 封fēngphonglá, bức (lượng từ chỉ thư từ); dán kín, niêm phongcấp 3 · 6
- 该gāicainên, đáng; đến lượtcấp 3
- 干gàncanlàm, làm việccấp 3
- 刚gāngcươngvừa, vừa mới (nói về thời gian rất gần)cấp 3
- 更gèngcanhhơn, càng (so sánh mức độ tăng thêm)cấp 3
- 刮guāquátcạo (lông, râu); cạo sạch bề mặt; (gió) thổicấp 3
- 关guānquanđóng (lại); tắt (thiết bị); cửa ải; chốt quan trọngcấp 3 · 5
- 海hǎihảibiển; đại dươngcấp 3
- 河héhàsông; con sôngcấp 3
- 还huánhoàntrả lại; hoàn trảcấp 3
- 换huànhoánthay; đổi; trao đổicấp 3
- 会huìhộicuộc họp; hội nghị; đại hộicấp 3
- 或huòhoặchoặc; hay là (nối lựa chọn)cấp 3 · 6
- 鸡jīkêcon gàcấp 3
- 极jícựccực kỳ; vô cùng (mức độ cao nhất)cấp 3
- 急jícấpgấp; khẩn cấp; vội; sốt ruột; lo lắng; nóng lòngcấp 3
- 记jìkýnhớ; ghi nhớ; ghi chépcấp 3
- 季jìquýmùa; quý (ba tháng)cấp 3
- 加jiāgiathêm; cộng thêm; tăngcấp 3
- 讲jiǎnggiảngnói, kể, giảngcấp 3
- 角jiǎogiácgóc (cạnh); hào (đơn vị tiền, = 1/10 nguyên)cấp 3
- 脚jiǎocướcbàn châncấp 3
- 接jiētiếpđón, đi đón; nghe (điện thoại), nhận, đỡ lấycấp 3
- 街jiēnhaiđường phố, phốcấp 3
- 节jiétiếtlễ, tết, ngày lễ; tiết (đơn vị tiết học, đoạn)cấp 3 · 4
- 借jiètámượn; cho mượncấp 3
- 斤jīncâncân (đơn vị trọng lượng, = 0,5 kg)cấp 3
- 久jiǔcửulâu, dài (thời gian)cấp 3