Từ điển HSK / 别
别
Hán Việt: biệtđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 5
cài, ghim, gài; phân biệt; chia lìa, xa nhau; khác, riêng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
cài, ghim, gài
她把花别在衣服上。
tā bǎ huā bié zài yīfu shàng.
Cô ấy cài bông hoa lên áo.
phân biệt; chia lìa, xa nhau
他们分别了三年。
tā men fēn bié le sān nián.
Họ đã xa nhau ba năm.
形
khác; riêng
这是别人的书。
zhè shì bié rén de shū.
Đây là sách của người khác.
Cách viết
别
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 别针 — kim băng
- 区别 — phân biệt
- 别人 — người khác
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.