Từ điển HSK /

Hán Việt: đơntính từ, phó từ, danh từ, lượng từHSK 3.0 cấp 5

đơn; lẻ; một; chỉ; riêng; đơn; phiếu; hóa đơn; đơn; vụ (dùng cho giao dịch, đơn hàng)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

đơn; lẻ; một

这是一间人房。

zhè shì yī jiān dānrén fáng.

Đây là một phòng đơn.

chỉ; riêng

凭努力还不够。

dān píng nǔlì hái bùgòu.

Chỉ dựa vào nỗ lực thôi thì chưa đủ.

đơn; phiếu; hóa đơn

请把这张交给经理。

qǐng bǎ zhè zhāng dān jiāo gěi jīnglǐ.

Xin đưa tờ phiếu này cho quản lý.

đơn; vụ (dùng cho giao dịch, đơn hàng)

他今天接了好几生意。

tā jīntiān jiēle hǎo jǐ dān shēngyì.

Hôm nay anh ấy nhận được mấy đơn làm ăn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • số lẻ
  • chỉ nhìn riêng
  • 生意một đơn làm ăn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK