Cây Hán Việt / 单

单

dānHán Việt: đơncấp 5

đơn; lẻ; một; chỉ; riêng; đơn; phiếu; hóa đơn; đơn; vụ (dùng cho giao dịch, đơn hàng)

Trang chữ 单 →

25 từ ghép chứa 单 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.