Cây Hán Việt / 单
单
dānHán Việt: đơncấp 5
đơn; lẻ; một; chỉ; riêng; đơn; phiếu; hóa đơn; đơn; vụ (dùng cho giao dịch, đơn hàng)
Trang chữ 单 →25 từ ghép chứa 单 · dễ trước
- 菜单càidānthái đơnthực đơn, menucấp 3
- 简单jiǎndān✓ giản đơnđơn giản; dễ dàng; giản đơncấp 3
- 名单míngdāndanh đơndanh sách (tên người)cấp 3
- 单位dānwèi✓ đơn vịcơ quan; đơn vị công tác; đơn vị (đo lường, tính toán)cấp 4
- 床单chuángdānsàng đơnga trải giườngcấp 5
- 单独dāndúđơn độcmột mình; riêng lẻcấp 5
- 单一dānyī✓ đơn nhấtđơn nhất; đơn điệu; chỉ một loạicấp 5
- 单元dānyuán✓ đơn nguyênđơn nguyên; đơn vị (bài học, tòa nhà)cấp 5
- 单纯dānchún✓ đơn thuầnđơn thuần, giản đơn, không phức tạp; ngây thơ, trong sáng, thuần khiết; đơn thuần, chỉ, thuần túycấp 6
- 单调dāndiào✓ đơn điệuđơn điệu, tẻ nhạt, nhàm cháncấp 6
- 订单dìngdānđính đơnđơn đặt hàngcấp 6
- 下单xiàdānhạ đơnđặt hàngcấp 6
- 账单zhàngdāntrướng đơnhóa đơn, bảng kê thanh toáncấp 6
- 传单chuándān✓ truyền đơntờ rơi; truyền đơncấp 7-9
- 单边dānbiānđơn biênđơn phương; một phía, một bêncấp 7-9
- 单薄dānbóđơn bạcphong phanh, mỏng manh (ăn mặc); gầy yếu (thân thể); yếu ớt, mỏng manh, thiếu sức nặng (lực lượng, nội dung, chứng cứ)cấp 7-9
- 单价dānjià✓ đơn giáđơn giá; giá của một đơn vị hàng hóacấp 7-9
- 单身dānshēnđơn thânngười độc thân; tình trạng chưa có vợ/chồng; (thuộc về) độc thân, một mình, không kèm gia đìnhcấp 7-9
- 孤单gūdān✓ cô đơncô đơn, lẻ loi, đơn độc; (lực lượng) đơn bạc yếu ớtcấp 7-9
- 清单qīngdānthanh đơndanh sách; bảng kê; danh mục (các mục ghi rõ ràng)cấp 7-9
- 单方面dānfāngmiànđơn phương diệnđơn phương; một phía, một bên (chỉ do một bên thực hiện)cấp 7-9
- 黑名单hēimíngdānhắc danh đơndanh sách đencấp 7-9
- 罚单fádānphạt đơngiấy phạt; biên lai phạt
- 单行道dānxíngdàođơn hành đạođường một chiều
- 对账单duìzhàngdānđối trướng đơnsao kê tài khoản
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.