Từ điển HSK / 订单
订单
Hán Việt: đính đơndanh từHSK 3.0 cấp 6
đơn đặt hàng
Tốc độ
Ví dụ
这个月我们收到了很多订单。
zhège yuè wǒmen shōudào le hěn duō dìngdān.
Tháng này chúng tôi nhận được rất nhiều đơn đặt hàng.
Cách viết
订
单
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 下订单 — đặt đơn hàng
- 取消订单 — hủy đơn hàng
- 处理订单 — xử lý đơn hàng
Từ cùng chữ
订 đínhCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.