Cây Hán Việt / 订
订
dìngHán Việt: đínhcấp 4
đặt (trước); đặt mua
Trang chữ 订 →9 từ ghép chứa 订 · dễ trước
- 签订qiāndìngthiêm đínhký kết (hợp đồng, hiệp ước)cấp 5
- 预订yùdìngdự đínhđặt trước, đặt chỗcấp 5
- 制订zhìdìngchế đínhxây dựng; soạn thảo (kế hoạch chưa hoàn chỉnh)cấp 5
- 订单dìngdānđính đơnđơn đặt hàngcấp 6
- 订婚dìnghūn✓ đính hônđính hôn, làm lễ đính hôncấp 6
- 修订xiūdìngtu đínhsửa đổi, tu chỉnh, đính chínhcấp 6
- 订购dìnggòuđính cấuđặt mua, đặt hàng (theo hợp đồng, trước)cấp 7-9
- 订立dìnglìđính lậplập, ký kết (hợp đồng, hiệp ước, điều ước…)cấp 7-9
- 订阅dìngyuèđính duyệtđặt mua dài hạn, đăng ký (báo, tạp chí, kênh nội dung)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.