Từ điển HSK / 订婚
订婚
Hán Việt: ✓ đính hônđộng từHSK 3.0 cấp 6
đính hôn, làm lễ đính hôn
Tốc độ
Ví dụ
他们上个月订婚了。
tāmen shàng ge yuè dìnghūn le.
Họ đã đính hôn vào tháng trước.
Cách viết
订
婚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 订婚戒指 — nhẫn đính hôn
- 举行订婚 — làm lễ đính hôn
- 订婚典礼 — lễ đính hôn
Từ cùng chữ
订 đínhCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.