Từ điển HSK / 离婚

离婚

Hán Việt: ly hônđộng từHSK 3.0 cấp 5

ly hôn, ly dị

Tốc độ

Ví dụ

他们因为性格不合而离婚了。

tāmen yīnwèi xìnggé bùhé ér líhūn le.

Họ ly hôn vì tính cách không hợp nhau.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 和他离婚ly hôn với anh ta
  • 办理离婚làm thủ tục ly hôn
  • 离婚tỷ lệ ly hôn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK