Cây Hán Việt / 离
离
líHán Việt: lycấp 2
cách; rời xa
Trang chữ 离 →14 từ ghép chứa 离 · dễ trước
- 离开líkāily khairời đi, rời khỏicấp 3
- 距离jùlícự lykhoảng cách; cách (về không gian, thời gian)cấp 4
- 远离yuǎnlíviễn lytránh xa, rời xacấp 4
- 分离fēnlíphân lytách rời, phân táchcấp 5
- 离婚líhūn✓ ly hônly hôn, ly dịcấp 5
- 离职lízhíly chứcthôi việc, nghỉ việc, rời chức vụcấp 5
- 撤离chèlítriệt lyrút khỏi; sơ tán khỏicấp 7-9
- 隔离gélí✓ cách lycách ly; cách biệt; ngăn cáchcấp 7-9
- 离奇líqí✓ ly kỳkỳ lạ; ly kỳ; quái đản, khó tincấp 7-9
- 偏离piānlíthiên lylệch khỏi; đi chệch (quỹ đạo, chủ đề, hướng)cấp 7-9
- 脱离tuōlíthoát lyrời khỏi; thoát khỏi; cắt đứt (quan hệ)cấp 7-9
- 离谱儿lípǔrly phổ nhiquá quắt; vô lý; lệch lạc, không đúng chuẩn mựccấp 7-9
- 悲欢离合bēihuān-líhébi hoan ly hợpbuồn vui tan hợp; những thăng trầm vui buồn của đời ngườicấp 7-9
- 形影不离xíngyǐng-bùlíhình ảnh bất lyhình với bóng; luôn bên nhau không rời, thân thiếtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.