Từ điển HSK / 离奇

离奇

Hán Việt: ly kỳtính từHSK 3.0 cấp 7-9

kỳ lạ; ly kỳ; quái đản, khó tin

Tốc độ

Ví dụ

这起案件的情节十分离奇

zhè qǐ ànjiàn de qíngjié shífēn líqí.

Tình tiết của vụ án này hết sức ly kỳ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 离奇的故事câu chuyện ly kỳ
  • 情节离奇tình tiết kỳ lạ
  • 离奇失踪mất tích một cách kỳ lạ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK