Từ điển HSK / 离奇
离奇
Hán Việt: ✓ ly kỳtính từHSK 3.0 cấp 7-9
kỳ lạ; ly kỳ; quái đản, khó tin
Tốc độ
Ví dụ
这起案件的情节十分离奇。
zhè qǐ ànjiàn de qíngjié shífēn líqí.
Tình tiết của vụ án này hết sức ly kỳ.
Cách viết
离
奇
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 离奇的故事 — câu chuyện ly kỳ
- 情节离奇 — tình tiết kỳ lạ
- 离奇失踪 — mất tích một cách kỳ lạ
Từ cùng chữ
离 lyCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.