Từ điển HSK / 离职

离职

Hán Việt: ly chứcđộng từHSK 3.0 cấp 5

thôi việc, nghỉ việc, rời chức vụ

Tốc độ

Ví dụ

他下个月就要离职了。

tā xià gè yuè jiùyào lízhí le.

Tháng sau anh ấy sẽ nghỉ việc.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 申请离职xin nghỉ việc
  • 离职手续thủ tục nghỉ việc
  • 主动离职chủ động nghỉ việc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK