Từ điển HSK / 奇怪
奇怪
Hán Việt: kỳ quáitính từHSK 3.0 cấp 3
kỳ lạ; lạ lùng
Tốc độ
Ví dụ
这件事真奇怪。
zhè jiàn shì zhēn qíguài.
Chuyện này thật kỳ lạ.
Cách viết
奇
怪
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 很奇怪 — rất kỳ lạ
- 奇怪的声音 — âm thanh kỳ lạ
- 觉得奇怪 — cảm thấy lạ
Từ cùng chữ
奇 kỳ
怪 quáiCả họ 9 từ →
- 古怪gǔguàikỳ quái, quái dị, kỳ lạ khác thường
- 怪物guàiwuquái vật; con quái; kẻ lập dị; người tính tình kỳ quặc
- 怪异guàiyìquái dị; kỳ quái; lạ lùng khác thường; hiện tượng kỳ lạ; điều quái dị
- 难怪nánguàithảo nào, hèn chi (hiểu ra nguyên nhân nên không lấy làm lạ); không nên trách, cũng có thể thông cảm
- 妖怪yāoguàiyêu quái; quái vật
- 责怪zéguàitrách; trách cứ; quở trách; đổ lỗi
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.