Cây Hán Việt / 怪
怪
guàiHán Việt: quáicấp 5
kỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùng; trách, đổ lỗi, oán trách; rất, khá (dùng trước tính từ chỉ mức độ)
Trang chữ 怪 →9 từ ghép chứa 怪 · dễ trước
- 奇怪qíguàikỳ quáikỳ lạ; lạ lùngcấp 3
- 古怪gǔguàicổ quáikỳ quái, quái dị, kỳ lạ khác thườngcấp 7-9
- 怪物guàiwu✓ quái vậtquái vật; con quái; kẻ lập dị; người tính tình kỳ quặccấp 7-9
- 怪异guàiyì✓ quái dịquái dị; kỳ quái; lạ lùng khác thường; hiện tượng kỳ lạ; điều quái dịcấp 7-9
- 难怪nánguàinan quáithảo nào, hèn chi (hiểu ra nguyên nhân nên không lấy làm lạ); không nên trách, cũng có thể thông cảmcấp 7-9
- 妖怪yāoguài✓ yêu quáiyêu quái; quái vậtcấp 7-9
- 责怪zéguàitrách quáitrách; trách cứ; quở trách; đổ lỗicấp 7-9
- 怪不得guàibudequái bất đắcthảo nào; hèn chi; chẳng trách; không thể trách; không nên trách (ai)cấp 7-9
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàiđại kinh tiểu quáilàm rối lên; chuyện bé xé ra to; hốt hoảng vô cớcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.