Từ điển HSK / 古怪

古怪

Hán Việt: cổ quáitính từHSK 3.0 cấp 7-9

kỳ quái, quái dị, kỳ lạ khác thường

Tốc độ

Ví dụ

他脾气古怪,很难跟人相处。

tā píqi gǔguài, hěn nán gēn rén xiāngchǔ.

Tính tình anh ta kỳ quái, rất khó hòa hợp với người khác.

Cách viết

古
怪

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 脾气古怪 — tính tình kỳ quái
  • 古怪的念头 — ý nghĩ quái dị
  • 样子古怪 — dáng vẻ kỳ lạ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK