Từ điển HSK / 怪异
怪异
Hán Việt: ✓ quái dịtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
quái dị; kỳ quái; lạ lùng khác thường; hiện tượng kỳ lạ; điều quái dị
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
quái dị; kỳ quái; lạ lùng khác thường
他今天的举动十分怪异。
tā jīntiān de jǔdòng shífēn guàiyì.
Hành động của anh ấy hôm nay hết sức quái dị.
名
hiện tượng kỳ lạ; điều quái dị
古人常把天上的怪异看作凶兆。
gǔrén cháng bǎ tiānshàng de guàiyì kànzuò xiōngzhào.
Người xưa thường coi những hiện tượng kỳ lạ trên trời là điềm gở.
Cách viết
怪
异
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 怪异的声音 — âm thanh kỳ quái
- 行为怪异 — hành vi quái dị
- 相貌怪异 — dung mạo kỳ dị
Từ cùng chữ
怪 quáiCả họ 9 từ →
- 奇怪qíguàikỳ lạ; lạ lùng
- 古怪gǔguàikỳ quái, quái dị, kỳ lạ khác thường
- 怪物guàiwuquái vật; con quái; kẻ lập dị; người tính tình kỳ quặc
- 难怪nánguàithảo nào, hèn chi (hiểu ra nguyên nhân nên không lấy làm lạ); không nên trách, cũng có thể thông cảm
- 妖怪yāoguàiyêu quái; quái vật
- 责怪zéguàitrách; trách cứ; quở trách; đổ lỗi
异 dị
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.