Từ điển HSK / 异性
异性
Hán Việt: dị tínhtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
khác giới tính; khác cực, trái dấu (tính chất tương phản); người khác giới
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
khác giới tính; khác cực, trái dấu (tính chất tương phản)
异性电荷相互吸引。
yìxìng diànhè xiānghù xīyǐn.
Các điện tích trái dấu hút lẫn nhau.
名
người khác giới
青春期的少年开始对异性产生好感。
qīngchūnqī de shàonián kāishǐ duì yìxìng chǎnshēng hǎogǎn.
Thiếu niên tuổi dậy thì bắt đầu nảy sinh thiện cảm với người khác giới.
Cách viết
异
性
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 异性相吸 — khác cực hút nhau
- 异性朋友 — bạn khác giới
- 结交异性 — kết giao người khác giới
Từ cùng chữ
异 dị
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.